| Đã giữ các vị trí chủ chốt hoặc lãnh đạo trong các dự án BOO sau: |
|
| Dự án điện Burghausen công suất 120 MW CHP (80 triệu Euro) |
Đức |
| Dự án nhiệt điện (than) Hin Krut công suất 1,400MW (1.2 tỷ USD) |
Đông Nam Á |
| Dự án điện Laem Chabang công suất 105MW CHP (60 triệu USD và 800 triệu Bạt) |
Đông Nam Á |
| Mở rộng giai đoạn III 400 MW của Công ty Điện Công cộng COCO |
Đông Nam Á |
| Dự án sản xuất điện cho bệnh viện Victoria |
Úc (Victoria) |
| Trung tân Y tế Monash |
Úc (Victoria) |
| Trung tâm ten nít Victoria |
Úc (Victoria) |
| Dự án điện cho khu vực phía Bắc (48MW) đầu tư 40 triệu AUD |
Úc (Victoria) |
| Dự án điện khí Mê than từ than (90MW) đầu tư 92 triệu AUD |
Úc (NSW) |
|
| Đã giữ các vị trí chủ chốt hoặc lãnh đạo trong các giao dịch về sát nhập và mua lại công ty sau: |
|
| Gói thầu của Wel Networks cho United Networks |
Niu Di Lân |
| Công ty TNHH Điện Wesertal (380 triệu Euro) |
Đức |
| Công ty TNHH Điện Bielefeld (500 triệu Euro) |
Đức |
| Công ty TNHH Điện Minden Ravensburg (500 triệu Euro) |
Đức |
| Loy Yang B (1000MW) 1.337 tỷ AUD đầu tư từ vốn nghiệp đoàn |
Úc (Victoria) |
| Yallourn (1450MW) 2.428 tỷ AUD đầu tư từ vốn nghiệp đoàn |
Úc (Victoria) |
| Hazelwood (1600MW) 2.35 tỷ AUD đầu tư từ vốn nghiệp đoàn |
Úc (Victoria) |
|
| Ghi chú: Các giao dịch để in nghiêng là những giao dịch đa ngành có khả năng vận hành trong điều kiện cơ sở hạ tầng trong các thành phố tương ứng (bao gồm: điện, khí ga, nước, nước thải, các phương tiện giao thông và truyền thông). |